- Chiều dài tiêu chuẩn: 3m (3.000 mm).
- Vật liệu & Lớp hoàn thiện: Thép cacbon loại C9D (theo chuẩn UNE-EN ISO 16120-1), phủ lớp hoàn thiện chống chịu cao HR (High Resistance) gốc kẽm, crom hóa trị 3 (
) kết hợp lớp keo phủ kín (sealer) màu bạc mờ (matt silver).
- Độ bền chống phun muối: Đạt trên 1.000 giờ thử nghiệm phun muối theo tiêu chuẩn EN ISO 10289.
- Tiêu chuẩn & Chứng nhận: CE, UKCA, cULus Classified, RoHS Compliant, Declare, E90 theo tiêu chuẩn DIN 4102-12, NEMA VE 1 (kết hợp kẹp tiếp địa BTL).
- Environment classification UNE-EN 61537 (Khả năng chịu đựng môi trường): Cấp chống ăn mòn Class 8, phù hợp lắp đặt trong nhà, ngoài trời, khu vực ẩm ướt, môi trường biển, công nghiệp nhiễm khí
và môi trường axit (không dùng cho môi trường kiềm và chế biến thực phẩm trực tiếp).
- Standard (Tiêu chuẩn áp dụng): UNE-EN / CEI 61537.
- Temperature (Nhiệt độ hoạt động): Từ -40°C đến +120°C.
- Fire behaviour (Đặc tính khi cháy): Vật liệu kim loại không bắt cháy, không lan truyền ngọn lửa (đạt chuẩn M0/A1), không sinh khói độc.
- UV Resistance (Khả năng kháng tia UV): Có khả năng chống chịu hoàn toàn (Resistant).
- Electrical properties (Đặc tính điện theo UNE-EN 61537): Đảm bảo tính liên tục về điện (
/m máng và
tại điểm nối liên kết).
- Material impact resistance (Độ bền va đập của vật liệu): 20 Joules (tương đương cấp độ bảo vệ chống va đập IK-10 theo UNE-EN 50102).
- Cơ tính của vật liệu: Độ bền kéo đạt
, thiết kế mép viền bo nghiêng an toàn tránh làm trầy xước vỏ bọc dây cáp và chống thương tích cho người thao tác lắp đặt.
- Ứng dụng: Giải pháp tối ưu thay thế mạ kẽm nhúng nóng truyền thống cho các công trình hạ tầng ven biển, nhà máy công nghiệp hóa chất/khí thải nặng, đường hầm hoặc các khu vực ẩm ướt ngoài trời với độ thẩm mỹ cao.