Thương hiệu: TESAC SHINKO - NHẬT BẢN nhà máy NHẬT BẢN (hãng KOBELCO)
Thông số sản phẩm
- Thương hiệu: TESAC SHINKO – Nhật Bản
- Xuất xứ: Sản xuất tại Nhật Bản
- Kết cấu: U4XSES(39)
- Quy cách đường kính: theo bảng chi tiết phần tài liệu
Ứng dụng
- Sàn treo và hệ thống sàn treo làm việc trên cao.
- Thiết bị nâng hạ và các cơ cấu nâng chuyên dụng.
- Hệ thống thiết bị phục vụ thi công, bảo trì công trình.
- Các ứng dụng công nghiệp yêu cầu cáp thép có khả năng chịu tải ổn định.
- Các hệ thống sử dụng cáp thép theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật riêng của nhà sản xuất.
Việc lựa chọn cáp cần căn cứ vào đường kính cáp, tải trọng làm việc, chiều dài cáp, điều kiện môi trường, kết cấu puly/tang và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
Nếu bạn đang cần cáp thép sàn treo TESAC SHINKO U4XSES(39) hoặc chưa xác định được loại cáp phù hợp với thiết bị, hãy cung cấp đường kính cáp, tải trọng, chiều dài cần sử dụng và thông tin thiết bị.
Đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ tư vấn loại cáp phù hợp với yêu cầu thực tế, giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm và tối ưu hiệu quả sử dụng.
LIÊN HỆ NGAY 0907 916 692 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ.
CÁP THÉP SÀN TREO U4XSES(39) – KOBELCO- Thương Hiệu TESAC SHINKO NHẬT BẢN
Cáp thép sàn treo U4XSES(39) là dòng cáp thép chuyên dụng được thiết kế cho các hệ thống sàn treo, thiết bị nâng hạ và hệ thống làm việc trên cao, yêu cầu cao về độ bền, khả năng chịu tải và độ ổn định trong quá trình vận hành.
TESAC SHINKO là thương hiệu cáp thép của Nhật Bản, nổi bật với các sản phẩm phục vụ trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và thiết bị nâng hạ. Dòng U4XSES(39) có kết cấu đặc biệt, phù hợp với những hệ thống cần cáp có khả năng làm việc ổn định, chịu lực tốt và đảm bảo độ an toàn trong quá trình sử dụng.
1. Đặc điểm cấu tạo cáp thép:
Cáp thép U4XSES(39) có kết cấu nhiều tao được bố trí đối xứng quanh lõi cáp. Qua mặt cắt cáp có thể nhận thấy các tao cáp được phân bố đều, tạo nên kết cấu chắc chắn và cân bằng.
Một số đặc điểm nổi bật của kết cấu:
- Kết cấu nhiều tao, giúp phân bổ lực tương đối đồng đều trong quá trình chịu tải.
- Các sợi thép được bố trí với mật độ cao, tạo nên cấu trúc cáp chắc chắn.
- Kết cấu cáp phù hợp với các ứng dụng cần khả năng chịu kéo và chịu tải ổn định.
- Bề mặt và cấu trúc tao cáp được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu làm việc trong các hệ thống nâng hạ, sàn treo và thiết bị chuyên dụng.
- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật từ nhà máy Nhật Bản
2. Thông số kỹ thuật:
| Nominal diameter of rope |
Diameter of outer wire |
Caculated Sectional Area |
Breaking load |
Approximate rope mass per meter |
| Galvanized. Bright |
| Grade SH |
Designated Grade |
| (1,910N/mm2 class) |
(2,160N/mm2 class) |
| mm |
mm |
mm2 |
kN |
kN |
(kg/m) |
| 8 |
0.57 |
28.6 |
44.3 |
50.1 |
0.257 |
| 9 |
0.64 |
36.2 |
56.1 |
63.4 |
0.326 |
| 10 |
0.71 |
44.7 |
69.2 |
78.3 |
0.402 |
| 11.2 |
0.8 |
56.1 |
86.8 |
98.2 |
0.504 |
| 12 |
0.85 |
64.4 |
99.7 |
113 |
0.579 |
| 12.5 |
0.89 |
69.8 |
108 |
122 |
0.628 |
| 14 |
0.99 |
87.6 |
136 |
154 |
0.788 |
| 16 |
1.14 |
114 |
177 |
200 |
1.03 |
| 18 |
1.28 |
145 |
224 |
253 |
1.3 |
| 19 |
1.35 |
161 |
250 |
283 |
1.45 |
| 20 |
1.42 |
179 |
277 |
313 |
1.61 |
| 22 |
1.56 |
216 |
335 |
379 |
1.95 |
| 22.4 |
1.59 |
224 |
347 |
392 |
2.02 |
| 24 |
1.7 |
257 |
399 |
451 |
2.32 |
| 25 |
1.78 |
279 |
433 |
490 |
2.51 |
| 26 |
1.85 |
302 |
468 |
529 |
2.72 |
| 28 |
1.99 |
350 |
543 |
614 |
3.15 |
| 30 |
2.13 |
402 |
623 |
705 |
3.62 |
| 31.5 |
2.24 |
444 |
687 |
777 |
3.99 |
| 32 |
2.27 |
458 |
709 |
802 |
4.12 |
| 33.5 |
2.38 |
502 |
777 |
879 |
4.51 |
| 34 |
2.41 |
517 |
800 |
905 |
4.65 |
| 35.5 |
2.52 |
563 |
872 |
986 |
5.07 |
| 36 |
2.56 |
579 |
897 |
1010 |
5.21 |
| 37.5 |
2.66 |
629 |
974 |
1100 |
5.65 |
| 38 |
2.7 |
645 |
1000 |
1130 |
5.8 |
| 40 |
2.84 |
715 |
1080 |
1220 |
6.43 |
| 42 |
2.98 |
789 |
1190 |
- |
7.09 |
| 42.5 |
3.02 |
807 |
1220 |
- |
7.26 |
| 44 |
3.12 |
865 |
1310 |
- |
7.78 |
| 45 |
3.2 |
905 |
1370 |
- |
8.14 |
| 47.5 |
3.37 |
1010 |
1530 |
- |
9.07 |
| 50 |
3.55 |
1120 |
1690 |
- |
10 |
| 53 |
3.76 |
1260 |
1900 |
- |
11.3 |
| 56 |
3.98 |
1400 |
2120 |
- |
12.6 |
| 60 |
4.26 |
1610 |
2440 |
- |
14.5 |
| 63 |
4.47 |
1770 |
2690 |
- |
16 |
| 65 |
4.62 |
1890 |
2860 |
- |
17 |
